Dịch thuật công chứng, Dịch tiếng trung quốc

     Xin chia sẻ cùng mọi người phần thuật ngữ xây dựng Anh Việt. Phần thuật ngữ tiếng Hàn xây dựng cho các bạn yêu thích môn dịch tiếng Hàn sẽ được cập nhật trong vài ngày tới, trong lúc chúng tôi cập nhật bạn nào có các bản dịch hay xin hãy chia sẻ cùng công đồng online.

Automatic Leveling Instrument: Máy thuỷ chuẩn
Levelling control network: Lưới khống chế cao độ
Levelling network: Lưới thuỷ chuẩn
Mark: mốc cao độ
Elevation: cao độ
State Grid Network: hệ toạ độ quốc gian
Route Plan Map: Bình đồ tuyến
route aligment: hướng tuyến
contour line: đường đồng mức
crossroad: đường cắt ngang
transformer station: trạm biến thế
electricity pylon bases and poles: cột điện cao thế
utilities: công trình
profile alignment: trắc dọc tuyến
detail stake: cọc chi tiết
highway - Specifications for survey: Quy trình khảo sát đường ôtô
Specifications for Measurement: Quy trình đo đạc
Calculation of Flood Flow Characteristics: Tính toán đặc trưng dòng chảy lũ
Scope of work: Đề cương
Foundation, earthworks and piling: Móng, công tác đất và cọc
Acid soil: đất axit, đất chua
Alkaline soil: đất kiềm
Angle of repose: góc nghỉ
Auger (soil auger): máy khoan, mũi khoan
Backfill: sự [đắp, lấp]; vật liệu lấp
Ballast: ba lát, đệm đá dăm
Basecourse: Lớp lót; lớp gạch xây lót
Batter: bậc; sườn dốc; sự nhào trộn
Beaching: sự lát (gạch), sự rải sỏi

Thứ Tư, ngày 12 tháng 9 năm 2012

Tiếng Hàn về đá


Xin chia sẻ cùng mọi người phần thuật ngữ Anh Việt về đá. Phần thuật ngữ tiếng Hàn về đá cho các bạn yêu thích môn dịch tiếng Hàn sẽ được cập nhật trong vài ngày tới, trong lúc chúng tôi cập nhật bạn nào có các bản dịch hay xin hãy chia sẻ cùng công đồng online.

Chippings: Đá mạt, đá vụn
Crushed stone : Đá dăm
Grit: Đá vụn
coping stone:   đá nghiền đá vụn
fence stone: đá hộc
field stone: Đá tảng
Freestone: Đá hộc
float stone: đá bọt
natural stone: đá tự nhiên, đá xanh, đá đẽo
ornamental stone: đá trang trí
pallet stone: đá cuội
plaster stone: đá thạch cao
precious stone: đá bọt
ring stone: đá đẽo thô
rubble stone: đá hộc
sawn stone: Đá xẻ
Trasscement: Xi măng đất đèn (đất đỏ dung nham)
Lava chippings: Lớp mạt đá dung nham
Graded aggregates: Đá dăm cấp phối
Coarse sand: Cát vàng
Humus: Đất mùn
Trass: Đất đèn (Đất đỏ dung nham)
Raw peat: Đất than bùn tươi
Clay colloids: Đất sét dẻo
Fleece: Bông
Ductile iron: Gang dẻo
Cast iron: Gang đúc